Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
lễ vật


d. Vật dùng để biếu tặng hay cúng tế. Lễ vật của nhà trai. Mang lễ vật lên chùa.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.